Dây đồng bện phẳng

Hình ảnh chính Dây đồng dẹt bện

Đặc trưng của sản phẩm

Độ linh hoạt cao
01

Độ mềm tuyệt vời

Độ mềm cao giúp dễ dàng đi dây và phù hợp cho việc lắp ráp bộ phận chuyển động của thiết bị
Ngoài ra còn có thể hấp thụ độ rung của thiết bị và phòng tránh được việc bị lỏng các đầu nối.

Dẫn điện an toàn với dòng điện lớn
02

Có được dòng điện an toàn lớn

Do diện tích bề mặt lớn hơn so với dây xoắn nên diện tích tản nhiệt cũng lớn hơn, mang lại hiệu quả tản nhiệt tuyệt vời.

Lõi rỗng
03

Cấu tạo rỗng bên trong

Có khoảng trống bên trong dây bện và có tính co giãn, do đó có thể luồn dây dẫn hoặc cáp vào bên trong khi gia công sau.

Tận dụng không gian hiệu quả
04

Có thể sử dụng diện tích hiệu quả

Khi cần dung lượng lớn, có thể giảm diện tích lắp đặt bằng cách xếp chồng lên nhau.

Chi tiết sản phẩm

  • Ứng dụng
  • Cấu tạo
  • Chủng loại và quy cách
  • Phạm vi sản xuất

Được sử dụng cho các sản phẩm như sau trong xã hội.

  • Xe điện, xe hybrid
  • Tàu điện
  • Máy bay chở khách
  • Đường dây điện trong các nhà máy lớn
Dưới đây là một vài trong số các nơi mà dây cáp bện của chúng tôi được sử dụng.
Các ứng dụng khác Tấm pin mặt trời / Chổi than / Rơ le / Đầu nối/
Các dây cắm cần có tính mềm dẻo khác

Cấu tạo

Dây đồng mềm, dây đồng mềm mạ thiếc và các loại dây đơn khác được bó lại (tập hợp lại thành bó với nhau) và bện lại để tạo thành dây đồng bện tròn rỗng trong hoặc dây đồng bện phẳng là dây được tạo thành hình phẳng.

Cấu trúc

Chủng loại

Chủng loại Ký hiệu Chất liệu dây đơn
Dây đồng bện phẳng BC Dây đồng mềm
Dây đồng bện phẳng mạ thiếc TBC Dây đồng mềm mạ thiếc

Quy cách

Tuân thủ JCS (Quy cách của Hiệp hội Công nghiệp dây điện Nhật Bản) 1236:2001 và áp dụng các tiêu chuẩn của công ty chúng tôi đối với các nội dung không có trong quy cách này. Phương pháp bện gồm có bện đơn, bện đôi, bện ba, v.v. và dây đơn gồm có dây nhôm, OFC (dây đồng không oxy), dây đồng mềm mạ niken, v.v.

Phạm vi sản xuất

Đường kính dây đơn 0.05mm Đường kính dây đơn 0.08mm Đường kính dây đơn 0.10mm
Danh nghĩa
Diện tích mặt cắt
<mm2>
Dây đơn
Tổng số sợi
Danh nghĩa
Diện tích mặt cắt
<mm2>
Dây đơn
Tổng số sợi
Danh nghĩa
Diện tích mặt cắt
<mm2>
Dây đơn
Tổng số sợi
0.125 - 60 64 - 30,800 0.5 - 60 64 - 11,968 0.5 - 100 64 - 12,716
Đường kính dây đơn 0.12mm Đường kính dây đơn 0.18mm Đường kính dây đơn 0.26mm
Danh nghĩa
Diện tích mặt cắt
<mm2>
Dây đơn
Tổng số sợi
Danh nghĩa
Diện tích mặt cắt
<mm2>
Dây đơn
Tổng số sợi
Danh nghĩa
Diện tích mặt cắt
<mm2>
Dây đơn
Tổng số sợi
0.5 - 250 48 - 22,132 2.0 - 300 72 - 11,792 3.8 - 300 72 - 5,544