
Đặc trưng của sản phẩm

Độ mềm tuyệt vời
Độ mềm cao giúp dễ dàng đi dây và phù hợp cho việc lắp ráp bộ phận chuyển động của thiết bị
Ngoài ra còn có thể hấp thụ độ rung của thiết bị và phòng tránh được việc bị lỏng các đầu nối.

Có được dòng điện an toàn lớn
Do diện tích bề mặt lớn hơn so với dây xoắn nên diện tích tản nhiệt cũng lớn hơn, mang lại hiệu quả tản nhiệt tuyệt vời.

Cấu tạo rỗng bên trong
Có khoảng trống bên trong dây bện và có tính co giãn, do đó có thể luồn dây dẫn hoặc cáp vào bên trong khi gia công sau.

Có thể sử dụng diện tích hiệu quả
Khi cần dung lượng lớn, có thể giảm diện tích lắp đặt bằng cách xếp chồng lên nhau.
Chi tiết sản phẩm
- Ứng dụng
- Cấu tạo
- Chủng loại và quy cách
- Phạm vi sản xuất
Được sử dụng cho các sản phẩm như sau trong xã hội.
- Xe điện, xe hybrid
- Tàu điện
- Máy bay chở khách
- Đường dây điện trong các nhà máy lớn

Các dây cắm cần có tính mềm dẻo khác
Cấu tạo
Dây đồng mềm, dây đồng mềm mạ thiếc và các loại dây đơn khác được bó lại (tập hợp lại thành bó với nhau) và bện lại để tạo thành dây đồng bện tròn rỗng trong hoặc dây đồng bện phẳng là dây được tạo thành hình phẳng.

Chủng loại
Chủng loại | Ký hiệu | Chất liệu dây đơn |
---|---|---|
Dây đồng bện phẳng | BC | Dây đồng mềm |
Dây đồng bện phẳng mạ thiếc | TBC | Dây đồng mềm mạ thiếc |
Quy cách
Tuân thủ JCS (Quy cách của Hiệp hội Công nghiệp dây điện Nhật Bản) 1236:2001 và áp dụng các tiêu chuẩn của công ty chúng tôi đối với các nội dung không có trong quy cách này. Phương pháp bện gồm có bện đơn, bện đôi, bện ba, v.v. và dây đơn gồm có dây nhôm, OFC (dây đồng không oxy), dây đồng mềm mạ niken, v.v.
Phạm vi sản xuất
Đường kính dây đơn 0.05mm | Đường kính dây đơn 0.08mm | Đường kính dây đơn 0.10mm | |||
---|---|---|---|---|---|
Danh nghĩa Diện tích mặt cắt <mm2> |
Dây đơn Tổng số sợi |
Danh nghĩa Diện tích mặt cắt <mm2> |
Dây đơn Tổng số sợi |
Danh nghĩa Diện tích mặt cắt <mm2> |
Dây đơn Tổng số sợi |
0.125 - 60 | 64 - 30,800 | 0.5 - 60 | 64 - 11,968 | 0.5 - 100 | 64 - 12,716 |
Đường kính dây đơn 0.12mm | Đường kính dây đơn 0.18mm | Đường kính dây đơn 0.26mm | |||
---|---|---|---|---|---|
Danh nghĩa Diện tích mặt cắt <mm2> |
Dây đơn Tổng số sợi |
Danh nghĩa Diện tích mặt cắt <mm2> |
Dây đơn Tổng số sợi |
Danh nghĩa Diện tích mặt cắt <mm2> |
Dây đơn Tổng số sợi |
0.5 - 250 | 48 - 22,132 | 2.0 - 300 | 72 - 11,792 | 3.8 - 300 | 72 - 5,544 |